Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 供电值班 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供电值班:
Nghĩa của 供电值班 trong tiếng Trung hiện đại:
gōngdiàn zhíbān trực ban cấp điện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 供电值班 Tìm thêm nội dung cho: 供电值班
