Chữ 齗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齗, chiết tự chữ NGÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齗:

齗 ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齗

Chiết tự chữ ngân bao gồm chữ 齒 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齗 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 斤
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • cân, gần, rìu
  • ngân [ngân]

    U+9F57, tổng 19 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ken3, yin2;
    Việt bính: ngan4;

    ngân

    Nghĩa Trung Việt của từ 齗

    (Danh) Lợi (thịt chân răng).
    § Cũng như ngân
    .

    (Tính)
    Ngân ngân gân gổ, dáng tranh biện.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Do ngân ngân nhiên (Ngu khê thi tự ) Vẫn còn cãi nhau.

    Chữ gần giống với 齗:

    , , , ,

    Dị thể chữ 齗

    ,

    Chữ gần giống 齗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齗 Tự hình chữ 齗 Tự hình chữ 齗 Tự hình chữ 齗

    齗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齗 Tìm thêm nội dung cho: 齗