Từ: trà xanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trà xanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tràxanh

Dịch trà xanh sang tiếng Trung hiện đại:

绿茶 《茶叶的一大类, 使用高温破坏鲜茶叶中的酶, 制止发酵制成的, 沏出来的茶保持鲜茶叶原有的绿色。种类很多, 如龙井、大方等。》
屯绿 《安徽屯溪、歙县等地产的绿茶, 色泽润绿, 味醇和, 是绿茶中的上品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trà

trà:trà (gò đất)
trà:trà (bôi)
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh

xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh𣛟:xanh xao; cây xanh
xanh:xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)
xanh𥑥:xanh chảo (một loại chảo có qoai)
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh chảo
xanh𫟰:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh chảo
xanh:cái xanh (chảo sâu đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
xanh𩇛:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𫕹:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𩇢:xanh đỏ
xanh󰘘:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
trà xanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trà xanh Tìm thêm nội dung cho: trà xanh