Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奮跡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奮跡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phấn tích
§ Cũng viết là
phấn tích
蹟.Phấn khởi dấn thân hành động.
◇Nguyễn Trãi 廌:
Dư phấn tích Lam Sơn, tê thân hoang dã
山, 野 (Bình Ngô đại cáo 誥) Ta dấy nghĩa ở núi Lam Sơn, náu mình nơi hoang dã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奮

phấn:phấn đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跡

tích:dấu tích
奮跡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奮跡 Tìm thêm nội dung cho: 奮跡