Từ: 无条件反射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无条件反射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无条件反射 trong tiếng Trung hiện đại:

[wútiáojiànfǎnshè] phản xạ không điều kiện。非条件反射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
无条件反射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无条件反射 Tìm thêm nội dung cho: 无条件反射