Cao su chống va đập cửa

Từ: 搐动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搐动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搐动 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùdòng] giật giật; rung rung; rùng; cột; buộc; trói; do dự; ngần ngại; lưỡng lự (cơ, bắp)。(肌肉等)不随意地收缩抖动。
全身搐动了一下。
rùng mình một cái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搐

súc:trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
搐动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搐动 Tìm thêm nội dung cho: 搐动