Chữ 鍋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍋, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍋:

鍋 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍋

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 金 咼 hoặc 釒 咼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍋 cấu thành từ 2 chữ: 金, 咼
  • ghim, găm, kim
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • 2. 鍋 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 咼
  • kim, thực
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • oa [oa]

    U+934B, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guo1, guo3;
    Việt bính: wo1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍋

    (Danh) Bầu dầu (bầu đựng dầu mỡ trong xe cho trục xe chạy trơn).

    (Danh)
    Điếu, tẩu.
    ◎Như: yên đại oa nhi
    tẩu hút thuốc.

    (Danh)
    Nồi, xanh, chảo, xoong.
    ◎Như: đồng oa nồi đồng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung tạc cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ , , , 使, 便 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.
    oa, như "oa (cái nồi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍋:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 鍋

    ,

    Chữ gần giống 鍋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍋 Tự hình chữ 鍋 Tự hình chữ 鍋 Tự hình chữ 鍋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍋

    oa:oa (cái nồi)
    鍋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍋 Tìm thêm nội dung cho: 鍋