Từ: lồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lồng

Nghĩa lồng trong tiếng Việt:

["- 1 d. Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ, dùng để nhốt chim, gà, v.v. Lồng gà. Chim sổ lồng.","- 2 đg. Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể. Lồng ruột bông vào vỏ chăn. Lồng ảnh vào khung kính.","- 3 đg. 1 Chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ. Trâu lồng. Ngựa chạy lồng lên. 2 Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ. Lồng lên vì mất của. Tức lồng lên."]

Dịch lồng sang tiếng Trung hiện đại:

樊笼 《关鸟兽的笼子。比喻受束缚而不自由的境地。》彀中 《箭能射及的范围, 比喻牢笼、圈套。》
《骡马因害怕而狂跑不受控制。》
《猛烈; 声势大。》
con ngựa chạy lồng lên.
狂奔的马。
牢笼 《关住鸟兽的东西。比喻束缚人的事物。》
笼; 篝; 笼子 《用竹篾、木条、树枝或铁丝等制成的器具, 用来养虫鸟或装东西。》
lồng tre.
竹笼。
lồng nhốt thỏ.
兔笼。
gà từ trong lồng chạy ra.
鸡从笼里跑出来了。
《养鸡用的笼子。》
《互相衔接或重叠。》
马牛奔跃。
重叠 《(相同的东西)一层层堆积。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lồng

lồng𫠯:(đi xuống. đặt xuống. lên xuống)
lồng:lồng lộn
lồng𢲣:lồng lộn; lồng chéo; lồng lộng
lồng:đèn lồng; lồng lộng
lồng:cái lồng
lồng:lồng chim
lồng𪱨:lồng ngực
lồng𨃸:lồng lộn
lồng:lồng lộn
lồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lồng Tìm thêm nội dung cho: lồng