Từ: 搭拌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭拌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭拌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dābàn] tiện thể kết bạn; cùng đi cho có bạn; kết bạn đi đường。搭班儿、搭拌儿:趁便做伴。
半路上遇见几个老朋友,正好搭拌一起去。
giữa đường gặp mấy người bạn cũ, tiện thể cùng đi.
他也到新疆去,你们搭个伴儿吧。
anh ấy cũng đi Tân Cương, các anh cùng đi cho có bạn vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拌

bạn:bạn chuỷ (cãi lộn)
bắn:bắn súng; bắn tin
搭拌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭拌 Tìm thêm nội dung cho: 搭拌