Từ: 扣馬而諫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣馬而諫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khấu mã nhi gián
Giằng cương ngựa mà can. Xưa
Võ Vương
王 đánh vua
Trụ
紂, tám trăm chư hầu đi theo, chỉ có
Bá Di
夷 và
Thúc Tề
齊 đón ngựa vua, giằng cương lại mà can.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

:binh mã
mở:mở cửa, mở ra
mứa:bỏ mứa, thừa mứa
mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諫

gián:can gián
扣馬而諫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扣馬而諫 Tìm thêm nội dung cho: 扣馬而諫