Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 扣馬而諫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣馬而諫:
khấu mã nhi gián
Giằng cương ngựa mà can. Xưa
Võ Vương
武王 đánh vua
Trụ
紂, tám trăm chư hầu đi theo, chỉ có
Bá Di
伯夷 và
Thúc Tề
叔齊 đón ngựa vua, giằng cương lại mà can.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣
| kháu | 扣: | kháu khỉnh |
| khâu | 扣: | khâu vá |
| khấu | 扣: | khấu lưu (giữ lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬
| mã | 馬: | binh mã |
| mở | 馬: | mở cửa, mở ra |
| mứa | 馬: | bỏ mứa, thừa mứa |
| mựa | 馬: | mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諫
| gián | 諫: | can gián |

Tìm hình ảnh cho: 扣馬而諫 Tìm thêm nội dung cho: 扣馬而諫
