Từ: 疗效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疗效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疗效 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáoxiào] hiệu quả trị liệu; hiệu quả trị bệnh。药物和医疗方法治疗疾病的效果。
青霉素对肺炎有显著的疗效。
Pê-ni-xi-lin có hiệu quả trong việc trị bệnh viêm phổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
疗效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疗效 Tìm thêm nội dung cho: 疗效