Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 疗效 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáoxiào] hiệu quả trị liệu; hiệu quả trị bệnh。药物和医疗方法治疗疾病的效果。
青霉素对肺炎有显著的疗效。
Pê-ni-xi-lin có hiệu quả trong việc trị bệnh viêm phổi.
青霉素对肺炎有显著的疗效。
Pê-ni-xi-lin có hiệu quả trong việc trị bệnh viêm phổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| lểu | 疗: | lểu thểu |
| võ | 疗: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |

Tìm hình ảnh cho: 疗效 Tìm thêm nội dung cho: 疗效
