Cao su chống va đập cửa

Từ: 利弊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利弊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìbì] lợi và hại; lợi hại。好处和害处。
权衡利弊。
cân nhắc lợi hại.
两种方法各有利弊。
cả hai phương pháp, mỗi cái đều có cái lợi và cái hại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại
利弊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利弊 Tìm thêm nội dung cho: 利弊