Từ: 携带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 携带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 携带 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiédài] mang theo。随身带着。
携带家眷。
mang theo gia quyến
携带行李。
mang theo hành lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 携

huề:đề huề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
携带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 携带 Tìm thêm nội dung cho: 携带