Chữ 廙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廙, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 廙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廙

廙 cấu thành từ 2 chữ: 广, 異
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • di, dị
  • Nghĩa của 廙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì] Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 15
    Hán Việt: DỰC
    cung kính (thường dùng làm tên người)。 恭敬(多用于人名)。
    廙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廙 Tìm thêm nội dung cho: 廙