Cao su chống va đập cửa

Từ: mặt người dạ thú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt người dạ thú:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặtngườidạthú

Dịch mặt người dạ thú sang tiếng Trung hiện đại:

人面兽心 《面貌虽然是人, 但心肠像野兽一样, 形容非常凶恶残暴。》
衣冠禽兽 《穿戴着衣帽的禽兽。指行为卑劣, 如同禽兽的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ

dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ𦁹:mũ dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú

thú:thú tội
thú:thú tính, dã thú
thú:giá thú
thú:thái thú
thú:lính thú
thú𪳂:(đũa)
thú:thú (đi săn mùa đông)
thú:thú vật
thú:thú vui
thú:đầu thú
mặt người dạ thú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt người dạ thú Tìm thêm nội dung cho: mặt người dạ thú