Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摆摊子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆摊子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆摊子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎitān·zi] 1. bày hàng; bày lên sạp (để bán). 在路旁或市场中陈列货物出售。
2. bày đồ nghề (để làm việc). 把东西摆开(做开展工作的准备) 。
3. vẽ vời; bày vẽ。比喻铺张(含贬义) 。
不要摆摊子,追求形式。
không nên vẽ vời, chạy theo hình thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
摆摊子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆摊子 Tìm thêm nội dung cho: 摆摊子