Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摇动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇动 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáodòng] lắc; rung。摇东西使它动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
摇动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇动 Tìm thêm nội dung cho: 摇动