Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿拉伯联合酋长国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿拉伯联合酋长国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿拉伯联合酋长国 trong tiếng Trung hiện đại:

[ālābóliánhéqiúzhǎngguó] Các tiểu vương quốc A-rập thống nhất; United Arab Emirates (viết tắt là U.A.E., tên cũ là Trucial Oman)。阿拉伯联合酋长国,特鲁希尔阿曼阿拉伯半岛东面的一个国家,在波斯湾和阿曼湾旁的7个酋长国的联邦。1971年由前土鲁·阿曼构成,这样称谓是由于这些酋长国通过大不列颠在1820、1839、1853和1892年签定的条约联合的,阿 布扎比是首都。人口2,484,818 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酋

:tù tội, tù trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
阿拉伯联合酋长国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿拉伯联合酋长国 Tìm thêm nội dung cho: 阿拉伯联合酋长国