Từ: 能级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 能级 trong tiếng Trung hiện đại:

[néngjí] mức năng lượng。原子、分子、原子核等在不同状态下运动所具有的能量值。这种数值是不连续的,好像台阶一样,所以叫能级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
能级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能级 Tìm thêm nội dung cho: 能级