nhân gian
Cõi đời, thế gian, trần thế. ☆Tương tự:
phàm gian
凡間,
trần hoàn
塵寰,
trần gian
塵間,
trần thế
塵世,
thế gian
世間,
nhân thế
人世,
dương gian
陽間,
dương thế
陽世. ★Tương phản:
thiên đường
天堂.
Nghĩa của 人间 trong tiếng Trung hiện đại:
人间乐园
thiên đàng giữa nhân gian.
旧社会是劳动人民的人间地狱。
xã hội cũ là địa ngục chốn nhân gian của nhân dân lao động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 間
| căn | 間: | căn nhà; nhà có ba căn |
| dán | 間: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gián | 間: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| giãn | 間: |
Gới ý 25 câu đối có chữ 人間:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Tìm hình ảnh cho: 人間 Tìm thêm nội dung cho: 人間
