Từ: 抱草瘟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱草瘟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱草瘟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàocǎowēn] dịch châu chấu。蝗虫的一种传染病,发生时蝗虫常成群死在作物或草秆上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘟

ôn:ôn dịch
抱草瘟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱草瘟 Tìm thêm nội dung cho: 抱草瘟