Nghĩa của 擅长 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàncháng] sở trường; giỏi; khả năng đặc biệt。在某方面有特长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擅
| chen | 擅: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| thiện | 擅: | thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 擅长 Tìm thêm nội dung cho: 擅长
