Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿布扎比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿布扎比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿布扎比 trong tiếng Trung hiện đại:

[ābùzhābǐ] A-bu Đa-bi; Abu Dhabi (thủ đô Các tiểu vương quốc A-rập Thống Nhất, cũng viết là Abu Zaby)。阿拉伯东部波斯湾上的一酋长国和城市。为阿拉伯联合酋长国的首都。因为有大量的石油收入,该酋长国为世界上人均收入量高 的国家之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
阿布扎比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿布扎比 Tìm thêm nội dung cho: 阿布扎比