Từ: 半封建 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半封建:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半封建 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànfēngjiàn] nửa phong kiến。封建国家遭受帝国主义经济侵略后形成的一种社会形态,原来的封建经济遭到破坏,资本主义有了一定的发展,但仍然保持着封建剥削制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
半封建 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半封建 Tìm thêm nội dung cho: 半封建