Từ: 擢用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擢用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擢 • 用

Nghĩa của 擢用 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóyòng] 书
cất nhắc; thăng chức bổ nhiệm。提升任用。
擢用贤能。
cất nhắc người có đức hạnh và tài năng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擢

dập擢: 
trạc擢:trạc độ, trạc tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
擢用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擢用 Tìm thêm nội dung cho: 擢用