Từ: 水遁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水遁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 遁

Nghĩa của 水遁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐdùn] chạy trốn bằng đường thuỷ。从水里逃跑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遁

dọn遁:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
nhộn遁:nhộn nhịp
rộn遁:rộn ràng
trốn遁:trốn tránh
trộn遁:trộn rau
độn遁:độn thổ
水遁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水遁 Tìm thêm nội dung cho: 水遁