Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 收养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收养 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuyǎng] nhận nuôi; nuôi nấng; nuôi dưỡng (con nuôi)。把别人的儿女收下来当作自己的家里的人来抚养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
收养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收养 Tìm thêm nội dung cho: 收养