Từ: 收工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 工

Nghĩa của 收工 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōugōng] kết thúc công việc。(在田间或工地上干活儿的人)结束工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
收工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收工 Tìm thêm nội dung cho: 收工