Cao su chống va đập cửa

Từ: 收心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收心 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuxīn] hồi tâm; nghĩ lại; kiềm chế tính phóng đãng。把放纵散漫的心思收起来,也指把做坏事的念头收起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
收心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收心 Tìm thêm nội dung cho: 收心