Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 收缩 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōusuō] 1. co lại; co vào; rút lại (vật thể)。(物体)由大变小或长变短。
铁受了热就会膨胀,遇到冷就会收缩。
sắt gặp nhiệt thì nở ra, gặp lạnh thì co lại.
2. thu hẹp; co cụm; gom lại。紧缩。
敌人把主要兵力收缩在交通线上。
bọn địch tập trung lực lượng chủ yếu vào tuyến đường giao thông chính.
铁受了热就会膨胀,遇到冷就会收缩。
sắt gặp nhiệt thì nở ra, gặp lạnh thì co lại.
2. thu hẹp; co cụm; gom lại。紧缩。
敌人把主要兵力收缩在交通线上。
bọn địch tập trung lực lượng chủ yếu vào tuyến đường giao thông chính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |

Tìm hình ảnh cho: 收缩 Tìm thêm nội dung cho: 收缩
