Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 收音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收音 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuyīn] 1. thu âm。集中声波,使人听得清楚。
露天剧场不收音。
rạp hát ngoài trời bị loãng âm.
2. thu thanh。接收无线电广播的。
收音机。
máy thu thanh.
收音站。
trạm thu thanh.
收音网。
mạng lưới thu thanh.
收音员。
nhân viên thu thanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
收音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收音 Tìm thêm nội dung cho: 收音