Từ: 改惡從善 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改惡從善:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 惡 • 從 • 善
cải ác tòng thiện
Sửa đổi hành vi không tốt, đi theo đường ngay chính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
Nghĩa chữ nôm của chữ: 從
| thong | 從: | thong thả |
| thung | 從: | thung (thư thả) |
| thùng | 從: | thùng thình; đổ vào thùng |
| thủng | 從: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| tuồng | 從: | tuồng trèo; tuồng luông |
| tòng | 從: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 從: | tùng tùng; tiệc tùng |
| tồng | 從: | tồng ngồng |
| tụng | 從: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |