Từ: 听候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听候 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīnghòu] chờ đợi (quyết định của cấp trên)。等候(上级的决定)。
听候调遣。
chờ điều động
听候分配
chờ phân phối
听候处理
chờ xử lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
听候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听候 Tìm thêm nội dung cho: 听候