Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 攻守同盟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攻守同盟:
Nghĩa của 攻守同盟 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngshǒutóngméng] 1. công thủ đồng minh; liên minh công thủ。两个或两个以上的国家为了在战争时对其他国家采取联合进攻或防御而结成的同盟。
2. giữ miệng cho nhau (chỉ hành vi bao che cho những người cùng phe cánh với mình)。指共同作案的人为了应付追查或审讯而事先约定共同隐瞒、互不揭发的行为。
2. giữ miệng cho nhau (chỉ hành vi bao che cho những người cùng phe cánh với mình)。指共同作案的人为了应付追查或审讯而事先约定共同隐瞒、互不揭发的行为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻
| cuông | 攻: | |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |

Tìm hình ảnh cho: 攻守同盟 Tìm thêm nội dung cho: 攻守同盟
