Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 反弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎntán] 1. đàn hồi。压紧的弹簧弹回;运动的物体遇到障碍物后向相反的方向弹回。
2. tăng lên; tăng; lại tăng giá。比喻价格、行情回升。
股市反弹
thị trường cổ phiếu lại tăng lên.
2. tăng lên; tăng; lại tăng giá。比喻价格、行情回升。
股市反弹
thị trường cổ phiếu lại tăng lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |

Tìm hình ảnh cho: 反弹 Tìm thêm nội dung cho: 反弹
