Từ: 打皱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打皱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 皱

Nghĩa của 打皱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎzhoÌu] nhăn; nhăn nheo。起皱纹。
脸上打皱。
nếp nhăn trên mặt.
衣服打皱了,熨平了再穿。
nếp nhăn trên quần áo, ủi thẳng rồi hãy mặc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皱

sô皱:sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
trứu皱:trứu (nhăn)
打皱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打皱 Tìm thêm nội dung cho: 打皱