Nghĩa của 打皱 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎzhoÌu] nhăn; nhăn nheo。起皱纹。
脸上打皱。
nếp nhăn trên mặt.
衣服打皱了,熨平了再穿。
nếp nhăn trên quần áo, ủi thẳng rồi hãy mặc.
脸上打皱。
nếp nhăn trên mặt.
衣服打皱了,熨平了再穿。
nếp nhăn trên quần áo, ủi thẳng rồi hãy mặc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皱
| sô | 皱: | sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày) |
| trứu | 皱: | trứu (nhăn) |

Tìm hình ảnh cho: 打皱 Tìm thêm nội dung cho: 打皱
