Cao su chống va đập cửa
Từ: 放虎归山 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放虎归山:
Nghĩa của 放虎归山 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànghǔguīshān] thả hổ về rừng (việc làm vô cùng nguy hiểm tạo điều kiện cho kẻ xấu có lợi thế hoành hành)。见〖纵虎归山〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 放虎归山 Tìm thêm nội dung cho: 放虎归山
