Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đích thân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đích thân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đíchthân

Dịch đích thân sang tiếng Trung hiện đại:

亲自 《自己(做)。》
《亲身(经验); 设身处地(着想)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đích

đích:đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ)
đích:đích tôn
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đích:ô đích (tên bay vo vo)
đích:ô đích (tên bay vo vo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thân

thân:bình thân
thân:thân (rên rỉ)
thân:thân (kéo giãn, giãn ra)
thân:năm thân (khỉ)
thân:thân (thạch tín)
thân:song thân (cha mẹ); thân cận
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân thiết
thân:thân mình
đích thân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đích thân Tìm thêm nội dung cho: đích thân