Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 参合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参合 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānhé] đúc kết; tham khảo tổng hợp。参考并综合。
参合其要
tham khảo tổng hợp các yêu cầu
本书参合了有关资料写成。
quyển sách này viết đúc kết từ những tài liệu có liên quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
参合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参合 Tìm thêm nội dung cho: 参合