Từ: 自首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自首 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshǒu] tự thú; thú tội; đầu thú; nộp mình。(犯法的人)自行向司法机关或有关部门交代自己的罪行。
投案自首
tự ra nhận tội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
自首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自首 Tìm thêm nội dung cho: 自首