Cao su chống va đập cửa

Từ: 放课 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放课:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放课 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngkè] tan học。下课;放学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá
放课 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放课 Tìm thêm nội dung cho: 放课