Chữ 蕗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕗, chiết tự chữ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕗

1. 蕗 cấu thành từ 2 chữ: 草, 路
  • tháu, thảo, xáo
  • lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ
  • 2. 蕗 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 路
  • tháu, thảo
  • lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ
  • 3. 蕗 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 路
  • thảo
  • lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ
  • []

    U+8557, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: lou6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蕗


    Nghĩa của 蕗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: LỘ
    cam thảo。古时指甘草。

    Chữ gần giống với 蕗:

    , , 𦺓, 𦺜, 𦻐, 𦼃, 𦼇, 𦼔, 𦼚, 𦼛, 𦼜, 𦼝, 𦼞, 𦼟, 𦼠, 𦼥, 𦼨,

    Chữ gần giống 蕗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕗 Tự hình chữ 蕗 Tự hình chữ 蕗 Tự hình chữ 蕗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕗

    :rò mạ
    蕗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕗 Tìm thêm nội dung cho: 蕗