Từ: 政令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政令:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 政 • 令

Nghĩa của 政令 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènglìng] lệnh chính phủ; chính lệnh; lệnh nhà nước。政府公布的法令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)
政令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政令 Tìm thêm nội dung cho: 政令