Cao su chống va đập cửa

Từ: 故此 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故此:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故此 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùcǐ] vì vậy; vì thế; bởi vậy; cho nên。因此。
因为天气不好,今天的登山活动故此作罢。
vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng
故此 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故此 Tìm thêm nội dung cho: 故此