Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 效命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效命 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàomìng] cống hiến; quên mình phục vụ。奋不顾身地出力服务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
效命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效命 Tìm thêm nội dung cho: 效命