Từ: 效死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效死 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàosǐ] quên mình phục vụ。尽力服务,不惜牺牲生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
效死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效死 Tìm thêm nội dung cho: 效死