phán duệ
Phân duệ, li biệt, chia tay.
◇Phạm Thành Đại 范成大:
Cố nhân tân phán mệ, Đắc cú dữ thùy luận?
故人新判袂, 得句與誰論 (Đại nhiệt bạc nhạc ôn hữu hoài 大熱泊樂溫有懷) Cố nhân vừa chia biệt, Làm được câu hay biết cùng ai bàn luận?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袂
| khuyết | 袂: | biệt khuyết (dứt áo ra đi) |
| quyết | 袂: | quyết (tay áo): phân quyết (li biệt) |

Tìm hình ảnh cho: 判袂 Tìm thêm nội dung cho: 判袂
