Chữ 荛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荛, chiết tự chữ NGHIÊU, NHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荛:

荛 nhiêu, nghiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荛

荛

Chiết tự chữ 荛

Chiết tự chữ nghiêu, nhiêu bao gồm chữ 草 尧 hoặc 艸 尧 hoặc 艹 尧 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荛 cấu thành từ 2 chữ: 草, 尧
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 尧 nghiêu
  • 2. 荛 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 尧
  • 艸 tháu, thảo
  • 尧 nghiêu
  • 3. 荛 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 尧
  • 艹 thảo
  • 尧 nghiêu
  • nhiêu, nghiêu [nhiêu, nghiêu]

    U+835B, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕘;
    Pinyin: rao2, yao2;
    Việt bính: jiu4;

    荛 nhiêu, nghiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 荛

    Giản thể của chữ 蕘
    nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)

    Nghĩa của 荛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕘)
    [ráo]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGHIÊU
    củi。柴火。
    刍荛(割草打柴,也指割草打柴的人)。
    cắt cỏ; đốn củi; tiều phu.
    Từ ghép:
    荛花

    Chữ gần giống với 荛:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 荛

    蕘,

    Chữ gần giống 荛

    菔, 蒙, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荛 Tự hình chữ 荛 Tự hình chữ 荛 Tự hình chữ 荛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荛

    nhiêu荛:nhiêu (gỗ làm củi)
    荛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荛 Tìm thêm nội dung cho: 荛