Chữ 荛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荛, chiết tự chữ NGHIÊU, NHIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荛:
荛 nhiêu, nghiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 荛
荛
Biến thể phồn thể: 蕘;
Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;
荛 nhiêu, nghiêu
nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)
Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;
荛 nhiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 荛
Giản thể của chữ 蕘nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)
Nghĩa của 荛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕘)
[ráo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NGHIÊU
củi。柴火。
刍荛(割草打柴,也指割草打柴的人)。
cắt cỏ; đốn củi; tiều phu.
Từ ghép:
荛花
[ráo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NGHIÊU
củi。柴火。
刍荛(割草打柴,也指割草打柴的人)。
cắt cỏ; đốn củi; tiều phu.
Từ ghép:
荛花
Chữ gần giống với 荛:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荛
蕘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荛
| nhiêu | 荛: | nhiêu (gỗ làm củi) |

Tìm hình ảnh cho: 荛 Tìm thêm nội dung cho: 荛
