Từ: 效验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效验 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoyàn] hiệu nghiệm; hiệu quả; kết quả。方法、药剂等的如所预期的效果。
药吃下去,还没见效验。
uống thuốc rồi nhưng vẫn chưa thấy kết quả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
效验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效验 Tìm thêm nội dung cho: 效验