Từ: 救人一命勝造七級浮屠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救人一命勝造七級浮屠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu nhân nhất mệnh
Cứu nhân nhất mệnh thắng tạo thất cấp phù đồ
屠: Cứu mạng một người còn nhiều công đức hơn là xây chùa miếu bảy tầng cao.
§ Ca dao Việt Nam: Dẫu xây chín đợt phù đồ, Không bằng làm phước cứu cho một người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 級

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cấp:thượng cấp, trung cấp
cụp:cụp tai, cụp đuôi
khớp:khớp xương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屠

đồ:đồ tể
救人一命勝造七級浮屠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救人一命勝造七級浮屠 Tìm thêm nội dung cho: 救人一命勝造七級浮屠